Combo (3 Khóa) Tự học Tiếng Nhật N3 N2



3

Hotline : 090 488 6095

TỰ HỌC THÀNH THẠO CHỈ 30 PHÚT MỖI NGÀY

-66%

800.000đ

2.400.000đ

  • - Bạn muốn trở thành biên dịch, phiên dịch tiếng Nhật
  • - Muốn trở thành trợ lý, thư kí cho các sếp người Nhật tại Việt Nam
  • - Trở thành hướng dẫn viên du lịch
  • - Bạn muốn trở thành giáo viên, giảng viên tiếng Nhật tại các công ty xuất khẩu lao động hay các trung tâm ngoại ngữ
  • - Muốn khám phá văn hóa và con người Nhật Bản nhưng chưa biết tiếng Nhật
  • - Hoặc bạn muốn trở thành du học sinh hay lao động làm việc tại Nhật Bản
  • - Bạn học nâng cao tiếng Nhật để có mức lương cao hơn

CÙNG XEM QUA

CHI TIẾT LỘ TRÌNH KHÓA HỌC

Khóa 1: Ngữ pháp N3 - Thi 1 phát đậu luôn
PHẦN 1 : MẪU NGỮ PHÁP CÓ NGHĨA ĐƯỢC, BỊ, CHO PHÉP, PHẢI, LỠ, LÀM SẴN , GIỐNG NHƯ, CỐ GẮNG, ĐỂ, TRỞ NÊN, THEO NHƯ, HÃY, CẦU MONG, THỂ HIỆN Ý CHÍ VÀ DỰ ĐỊNH
Bài 1: Mẫu câu có nghĩa được, bị, cho phép
Bài 2: Thể ngắn trong văn nói có nghĩa phải, lỡ, làm sẵn
Bài 3: Phân biệt 3 mẫu câu có nghĩa trông như, giống như
Bài 4: Mẫu câu có nghĩa cố gắng, để, trở nên
Bài 5: Mẫu câu có nghĩa theo như, hãy và cầu mong
Bài 6: Mẫu câu thể hiện ý chí và dự định
Bài 7: Bài tập tổng hợp phần 1

PHẦN 2: MẪU NGỮ PHÁP CÓ NGHĨA TOÀN LÀ , CHỈ, NGAY CẢ, NHẤT ĐỊNH, VỀ, LIÊN QUAN, THEO, TÙY VÀO. THỂ HIỆN CẢM XÚC, VIỆC, GỌI LÀ, ĐÚNG HƠN, NÓI TỚI, TUY NÓI, HÃY THỬ, NÓI LÀ, ĐƯỢC NHỜ.
Bài 8: Mẫu câu có nghĩa toàn là, chỉ, ngay cả, nhất định
Bài 9: Mẫu câu có nghĩa về, liên quan, theo, tùy vào
Bài 10: Mẫu câu thể hiện cảm xúc, trạng thái, chuyện về, việc
Bài 11: Mẫu câu có nghĩa gọi là, nghĩa là
Bài 12: Mẫu câu có nghĩa đúng hơn, nói tới, tuy nói là
Bài 13: Mẫu câu có nghĩa hãy thử,nói là, được nhờ
Bài 14: Bài tập tổng hợp phần 2

PHẦN 3 : MẪU NGỮ PHÁP CÓ NGHĨA DÙ, DÙ BAO NHIÊU, MÀ KHÔNG, TƯ CÁCH, VẬY MÀ, DÙ, NẾU ĐỊNH LÀ, CHẮC LÀ, NÊN, THƯỜNG, NHÂN TIỆN, MỖI LẦN, LÚC, NGAY GIỮA, ĐÚNG NHƯ, ĐỂ NGUYÊN, BỎ ĐÓ, CHỈ , MUỐN, GIẢ VỜ, NGAY LÚC, NGAY GIỮA, ĐÚNG NHƯ, ĐỂ NGUYÊN, BỎ ĐÓ, CHỈ.
Bài 15: Mẫu câu có nghĩa dù, dù bao nhiêu, mà không
Bài 16: Mẫu câu có nghĩa với tư cách, vậy mà, dù, nếu
Bài 17: Mẫu câu có nghĩa đã định là, chắc là, nên, thường
Bài 18: Mẫu câu có nghĩa nhân tiện, mỗi lần, ngay lúc, ngay giữa
Bài 19: Mẫu câu có nghĩa đúng như, để nguyên, bỏ đó, chỉ
Bài 20: Mẫu câu có nghĩa muốn, giả vờ
Bài 21: Bài tập tổng hợp phần 3

PHẦN 4: MẪU NGỮ PHÁP CÓ NGHĨA ĐỐI VỚI, SO VỚI, MẶC DÙ, NHƯ LÀ, NHỜ, TẠI VÌ, THAY VÌ, THAY CHO, KHOẢNG CỠ, CÀNG THÌ CÀNG, NHƯ LÀ, KHÔNG CẦN THIẾT, NÓI LÀ, NÊN, THẬT LÀ, PHẢI KHÔNG NHỈ, KHÔNG CÒN CÁCH KHÁC, NGHE NÓI, TÓM LẠI, KẾT QUẢ LÀ.
Bài 22: Mẫu câu có nghĩa đối với, so với, mặc dù, như là
Bài 23: Mẫu câu có nghĩa nhờ, tại vì, thay vì, thay cho
Bài 24: Mẫu câu có nghĩa khoảng cỡ, càng thì càng, như là
Bài 25: Mẫu câu có nghĩa không cần thiết, nói là, nên, thật là
Bài 26: Mẫu câu có nghĩa phải không nhỉ, không còn cách khác, nghe nói, tại vì
Bài 27: Mẫu câu có nghĩa tóm lại, vì vậy, kết quả là, bởi vì
Bài 28: Bài tập tổng hợp phần 4

PHẦN 5 : MẪU NGỮ PHÁP CÓ NGHĨA ĐƯƠNG NHIÊN, KHÔNG CHỈ, SO VỚI, ĐỐI VỚI, XONG, HẾT, ĐANG DỞ, VỪA MỚI, HAY QUÁ, PHẢI CHI, KHÔNG NHỈ, CHO TỚI LÚC, ĐẾN CẢ, SUỐT TỪ, TẠI, CHO DÙ, BIẾT ĐÂU, CHƯA CHẮC, GIỐNG HỆT NHƯ, NHƯNG , VÌ THẾ, VẬY MÀ, NHÂN TIỆN.
Bài 29: Mẫu câu có nghĩa đương nhiên, không chỉ, so với, đối với
Bài 30: Mẫu câu có nghĩa xong, hết, đang dở, vừa mới
Bài 31: Mẫu câu có nghĩa hay quá, phải chi, không nhỉ
Bài 32: Mẫu câu có nghĩa cho tới lúc, đến cả, suốt từ, tại
Bài 33: Mẫu câu có nghĩa cho dù, biết đâu, chưa chắc, giống hệt như
Bài 34: Mẫu câu có nghĩa nhưng, vì thế, vậy mà, nhân tiện
Bài 35: Bài tập tổng hợp phần 5

PHẦN 6 : MẪU NGỮ PHÁP CÓ NGHĨA NHƯ, GIẢ SỬ, DỰ ĐỊNH, NHẤT ĐỊNH, THÌ ĐẤY, KHÔNG PHẢI KHÔNG, VỪA MỚI, NỮA THÌ ĐÃ, TỪ LÚC, TRONG LÚC, ĐƯƠNG NHIÊN, KHÔNG HẲN LÀ, KHÔNG THỂ NÀO, NHẤT QUYẾT KHÔNG, HOÀN TOÀN KHÔNG, CHẲNG CHÚT NÀO, VỚI LẠI, SAU ĐÂY, HAY LÀ, HƠN.
Bài 36: Mẫu câu có nghĩa nếu như, giả sử
Bài 37: Mẫu câu có nghĩa dự định, nhất định, thì đấy, không phải không
Bài 38: Mẫu câu có nghĩa vừa mới, nữa thì đã, từ lúc, trong lúc
Bài 39: Mẫu câu có nghĩa đương nhiên, không hẳn là, không thể nào
Bài 40: Mẫu câu có nghĩa nhất quyết không, hoàn toàn không, chẳng chút nào
Bài 41: Mẫu câu có nghĩa với lại, sau đây, hay là, hơn nữa
Bài 42: Bài tập tổng hợp phần 6

Khóa 2: Học tiếng Nhật Hướng dẫn cách giải và dịch đề thi JLPT N3
PHẦN 1 : LUYỆN GIẢI PHẦN ĐỌC HIỂU CỦA THI VƯỢT CẤP JLPT N3
Bài 1: Dịch giải phần đọc Kanji trong đề thi
Bài 2: Dịch giải phần chọn đáp án Kanji trong đề thi
Bài 3: Dịch giải phần chọn đúng từ vựng trong đề thi phần 1
Bài 4: Dịch giải phần chọn đúng từ vựng trong đề thi phần 2
Bài 5: Dịch giải phần chọn đúng từ gần nghĩa trong đề thi
Bài 6: Dịch giải phần chọn từ đúng nghĩa trong đề thi.
Bài 7: Dịch giải phần chọn đúng ngữ pháp trong đề thi phần 1
Bài 8: Dịch giải phần chọn đúng ngữ pháp trong đề thi phần 2
Bài 9: Dịch giải phần sắp xếp câu trong đề thi
Bài 10: Dịch giải phần điền ngữ pháp đúng trong đề thi
Bài 11: Dịch giải phần đọc hiểu đoạn văn ngắn trong đề thi phần 1
Bài 12: Dịch giải phần đọc hiểu đoạn văn ngắn trong đề thi phần 2
Bài 13: Dịch giải phần đọc hiểu đoạn văn ngắn trong đề thi phần 3
Bài 14: Dịch giải phần đọc hiểu đoạn văn ngắn trong đề thi phần 4
Bài 15: Dịch giải phần đọc hiểu đoạn văn trung trong đề thi phần 1
Bài 16: Dịch giải phần đọc hiểu đoạn văn trung trong đề thi phần 2
Bài 17: Dịch giải phần đọc hiểu đoạn văn trung trong đề thi phần 3
Bài 18: Dịch giải phần đọc hiểu đoạn văn trung trong đề thi phần 4
Bài 19: Dịch giải phần đọc hiểu đoạn văn dài trong đề thi phần 1
Bài 20: Dịch giải phần đọc hiểu đoạn văn dài trong đề thi phần 2
Bài 21: Dịch giải phần đọc hiểu đoạn văn dài trong đề thi phần 3
Bài 22: Dịch giải phần tìm thông tin trong phần đọc hiểu trong đề thi phần 1
Bài 23: Dịch giải phần tìm thông tin trong phần đọc hiểu trong đề thi phần 2
Bài 24: Dịch giải phần phần nghe nội dung trong đề thi phần 1
Bài 25: Dịch giải phần phần nghe nội dung trong đề thi phần 2
Bài 26: Dịch giải phần phần nghe nội dung trong đề thi phần 3
Bài 27: Dịch giải phần nắm điểm quan trọng trong phần nghe trong đề thi phần 1
Bài 28: Dịch giải phần nắm điểm quan trọng trong phần nghe trong đề thi phần 2
Bài 29: Dịch giải phần nắm điểm quan trọng trong phần nghe trong đề thi phần 3
Bài 30: Dịch giải phần nội dung khái quát trong đề thi phần 1
Bài 31: Dịch giải phần nội dung khái quát trong đề thi phần 2
Bài 32: Dịch giải phần nội dung khái quát trong đề thi phần 3
Bài 33: Dịch giải phần phát ngôn trong đề thi phần 1
Bài 34: Dịch giải phần phát ngôn trong đề thi phần 2
Bài 35: Dịch giải phần đối đáp trong đề thi phần 1
Bài 36: Dịch giải phần đối đáp trong đề thi phần 2

Khóa 3: Luyện thi N2 ngữ pháp - Thi phát đậu luôn
PHẦN 1 : CÁC ẪU CÂU TRẠNG THÁI
Bài 1: Mẫu câu có vẻ, thường hay, dễ, hơi.
Bài 2: Mẫu câu nếu, vì, mà, mặc dù nhưng.
Bài 3: Mẫu câu cũng nói chi đến, chưa nói đến đã, thì được chứ, không , không không được.
Bài 4: Mẫu câu quá, vô cùng, thật là.
Bài 5: Mẫu câu không phải không, không đến nỗi không , không không được, không thể không.
Bài 6: Mẫu câu phải, không được, không thể được nữa, không thể mãi được.
Bài 7: Bài tập ôn tập các mẫu câu trạng thái

PHẦN 2 : CÁC MẪU CÂU ĐIỀU KIỆN
Bài 8: Mẫu câu thật đáng công, uổng công, thành công cốc, đáng để, tới mức.
Bài 9: Mẫu câu chưa xong, giữa chừng, xong, hoàn thành , không xong, không hoàn thành, có thể, tới cùng.
Bài 10: Mẫu câu trong lúc, ngay khi vừa, khi, trong phạm vi, theo, chỉ, chỉ giới hạn.
Bài 11: Mẫu câu chỉ cần thì, chính vì, chỉ khi thì mới, vẫn cứ , chỉ.
Bài 12: Mẫu câu đối với, cho dù, ngay cả , với N2 là N1, nếu như.
Bài 13: Mẫu câu cùng với, theo.
Bài 14: Bài tập ôn tập các mẫu câu điều kiện

PHẦN 3 : CÁC MẪU CÂU SỰ VIỆC
Bài 15: Mẫu câu đúng như, theo, thật là , quá
Bài 16: Mẫu câu hèn chi, không phải là, không có nghĩa là, không thể nào, làm sao mà, cũng không thể.
Bài 17: Mẫu câu vừa mới thì, sau khi, cuối cùng, sau 1 hồi, cứ nghĩ là ngờ đâu.
Bài 18: Mẫu câu đúng lúc, khi thử, không được, đâu mà, nói chi đến, còn không.
Bài 19: Mẫu câu đầy, mãi, suốt, nguyên.
Bài 20: Mẫu câu trái với, mặt khác, nhưng mặt khác lại, ngày càng.
Bài 21: Bài tập ôn tập các mẫu câu sự việc

PHẦN 4 : CÁC MẪU CÂU KHUYNH HƯỚNG
Bài 22: Mẫu câu hơn nữa, sau khi, vì nên, đã thì, một khi đã, theo như, trên, về mặt.
Bài 23: Mẫu câu hướng đến, tùy vào, ngay sau khi, là lý do.
Bài 24: Mẫu câu đáp ứng, đối với, theo, ảnh hưởng tới.
Bài 25: Mẫu câu tuy nhưng, dù nhưng, trong lúc, đang, mặc dù.
Bài 26: Mẫu câu đáng lẽ nên, đành phải, được quy định, chỉ là.
Bài 27: Mẫu câu khi, dựa theo, dọc theo, trước khi, trên toàn, trong suốt.
Bài 28: Bài tập ôn tập các mẫu câu khuynh hướng

PHẦN 5 : CÁC MẪU CÂU GIỚI HẠN
Bài 29: Mẫu câu tuyệt đối không, có thể sẽ, không thể, khó.
Bài 30: Mẫu câu vì, ai chứ thì, không , nếu không thì không.
Bài 31: Mẫu câu đương nhiên, gần như là, là tốt rồi.
Bài 32: Mẫu câu như là , không những mà còn, chỉ vì.
Bài 33: Mẫu câu hãy, không có cách nào để, như thể là, khó mà.
Bài 34: Mẫu câu khi, dựa trên, ứng với, dưới.
Bài 35: Bài tập ôn tập các mẫu câu giới hạn

PHẦN 6 : CÁC MẪU CÂU NHẬN XÉT
Bài 36: Mẫu câu kể từ lúc, đã thì nhất định , bởi vì nên đương nhiên, có dịp.
Bài 37: Mẫu câu từ quan điểm, căn cứ trên, từ đã, nhìn từ góc độ.
Bài 38: Mẫu câu cho dù thì cũng không hẳn, chỉ sau khi thì mới, nếu chưa thì không, từ đến, về mặt thì, nói về thì.
Bài 39: Mẫu câu nghe nói là, sẽ không, có lẽ không, nên hay không nên.
Bài 40: Mẫu câu nhất định, chưa chắc, chỉ còn cách, chính là.
Bài 41: Mẫu câu trước tiên là, xoay quanh, tại, trong, ở.
Bài 42: Bài tập ôn tập các mẫu câu nhận xét

PHẦN 7 : CÁC MẪU CÂU NÂNG CAO
Bài 43: Mẫu câu bất chấp, mặc dù, bất kể.
Bài 44: Mẫu câu nào là, dù, cho dù , cũng.
Bài 45: Mẫu câu thường, nguyện vọng, không nên, thật là, nhất định không.
Bài 46: Mẫu câu chủ yếu, tất cả, thông qua, nhờ vào.
Bài 47: Mẫu câu sợ rằng, có cảm giác, không phải cứ, muốn làm gì đó để.
Bài 48: Mẫu câu dựa trên, vì đang, vì đã, lúc.
Bài 49: Bài tập ôn tập các mẫu câu nâng cao

PHẦN 8 : CÁC MẪU CÂU DỄ NHẦM LẪN
Bài 50: Mẫu câu vậy mà, nhưng mà, vậy thì, vì vậy, vậy.
Bài 51: Mẫu câu thực ra thì, nhưng mà, vì vậy, nhắc mới nhớ, mà này.
Bài 52: Mẫu câu tức là, hoặc, tuy nhiên, tại.
Bài 53: Mẫu câu nghĩa là, là vì, vì vậy, nhưng.
Bài 54: Mẫu câu nhưng, ngoài ra, sau đây, ngay sau đó, vậy là.
Bài 55: Mẫu câu tóm lại là, hơn nữa, đã thế, hhân đây cũng nói thêm.
Bài 56: Bài tập ôn tập các mẫu câu dễ nhầm lẫn

MUA NGAY

QUYỀN LỢI CỦA QUÝ KHÁCH HÀNG UNICA

Học trực tuyến

mọi lúc, mọi nơi

Thanh toán 1 lần

học lại thoải mái

Hoàn tiền 7 ngày

nếu không hài lòng

Giao tận nhà

miễn phí toàn quốc

Bạn cần chúng tôi giúp đỡ?

Nếu cần hướng dẫn chi tiết về bất cứ vấn đề gì liên quan đến việc học Online tại Unica, xin hãy thoải mái liên hệ chúng tôi.

LIÊN HỆ

Hỗ trợ khách hàng

090 - 488 - 6095

©2017 Allrights reserved LadiPage Vietnam

LIÊN HỆ

Địa chỉ: 247 Cầu Giấy, Hà Nội - 25 Ngô Quyền, phường 6, quận 10, TP Hồ Chí Minh

Hotline: 090 488 6095

Email: cskh@unica.vn

Website: unica.vn

Chúng tôi rất vui khi được phục vụ các bác, cô chú, anh chị và các bạn ham học và có tinh thần tự học. Xin hãy góp ý cho chúng tôi những điều khiến mọi người chưa hài lòng, đó là những điều đáng quý nhất đối với Unica và các giảng viên.

Xin trân trọng cảm ơn.